Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弯腰
wānyāo
cúi người
Hán việt: loan yêu
—

Gợi nhớ

Từ "弯腰" (wānyāo) mang nghĩa "cúi người", kết hợp bởi 弯 (wān - loan): "bẻ cong" + 腰 (yāo - yêu): "eo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弯: Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯). • Chữ 腰: Bộ phận cơ thể (月) giữ vai trò trọng yếu (要) nâng đỡ cột sống và nối liền thân trên với thân dưới chính là vòng eo, cái lưng (腰).

Thành phần cấu tạo

弯腰
wānyāo
cúi người
弯
wān • loan
bẻ cong
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)
腰
yāo • yêu
eo
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:cúi người
Ví dụ (3)
tā他wānyāo弯腰jiǎn捡qǐ起le了diào掉zài在dì地shàng上de的yàoshi钥匙。
Anh ấy cúi người nhặt chiếc chìa khóa bị rơi trên mặt đất.
He bent down to pick up the keys that had fallen on the ground.
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,wānyāo弯腰biànde变得hěn很chīlì吃力。
Ông nội tuổi đã cao, việc cúi người trở nên rất khó khăn.
Grandpa is getting old, and bending over has become very strenuous for him.
miànduì面对kèrén客人de的wènhòu问候,fúwùyuán服务员wēixiào微笑wānyāo弯腰zhìyì致意。
Đối mặt với lời chào của khách, nhân viên phục vụ mỉm cười cúi người chào lại.
In response to the guest's greeting, the attendant smiled and bowed slightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây