Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咦
yí
Ủa, ơ, kìa (thể hiện ngạc nhiên)
Hán việt: di
丨フ一一フ一フノ丶
9
—

Gợi nhớ

Mở miệng (口) thốt lên đầy kinh ngạc khi thấy chuyện lạ thường (夷), biểu thị tiếng cảm thán ủa, ơ, kìa (咦).

Thành phần cấu tạo

咦
yí
Ủa, ơ, kìa (thể hiện ngạc nhiên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
夷
Di
Di / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:Ủa, ơ, kìa (thể hiện ngạc nhiên)
Ví dụ (3)
yí咦,wǒ我de的yàoshi钥匙gāngcái刚才hái还zài在zhèr这儿,zěnme怎么bú不jiàn见le了?
Ơ, chìa khóa của tôi vừa nãy vẫn ở đây, sao lại biến mất rồi?
Huh, my keys were right here just a moment ago—how did they disappear?
yí咦,wàimiàn外面zěnme怎么tūrán突然xiàqǐ下起dàyǔ大雨lái来le了?
Ủa, sao ngoài trời tự nhiên lại đổ mưa to thế này?
Oh, why did it suddenly start pouring outside?
yí咦,nǐ你jīntiān今天bú不shì是qǐngjià请假xiūxi休息le了ma吗?
Ơ, hôm nay không phải bạn xin nghỉ để nghỉ ngơi rồi sao?
Eh? Didn't you take the day off to rest today?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây