Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撩拨
liáo bō
Trêu chọc, khêu gợi
Hán việt: liêu bát
—

Gợi nhớ

Từ "撩拨" (liáo bō) mang nghĩa "Trêu chọc, khêu gợi", kết hợp bởi 撩 (liáo - liêu): "trêu chọc" + 拨 (bō - bát): "quay số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撩: Đưa bàn tay (扌) khẽ vén tấm rèm lên cho ánh lửa (尞) chiếu sáng hoặc trêu ghẹo làm xao động lòng người là vén lên, trêu chọc (撩). • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨).

Thành phần cấu tạo

撩拨
liáo bō
Trêu chọc, khêu gợi
撩
liáo • liêu
trêu chọc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
尞
Chữ Liêu
Đốt lửa sáng rực / biểu âm
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trêu chọc, khêu gợi
Ví dụ (3)
chūnfēng春风chuī吹guò过,liáobō撩拨zhe着rénmen人们chénshuì沉睡yǐ已jiǔ久de的xīnxián心弦。
Gió xuân thổi qua, khơi gợi những nhịp đập con tim đã ngủ say bấy lâu của mọi người.
The spring breeze blew past, stirring the long-slumbering heartstrings of the people.
nǐ你bié别zài再qù去liáobō撩拨nà那zhī只xiǎogǒu小狗le了,xiǎoxīn小心tā它yǎo咬nǐ你。
Bạn đừng có trêu chọc con chó nhỏ đó nữa, cẩn thận nó cắn đấy.
Stop teasing that puppy, or it might bite you.
chuāngwài窗外de的yǔshēng雨声búduàn不断liáobō撩拨zhe着tā他de的sī思xiāng乡zhī之qíng情。
Tiếng mưa ngoài cửa sổ không ngừng khơi dậy nỗi nhớ quê hương của anh ấy.
The sound of rain outside the window kept stirring up his homesickness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây