Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拨支
bōzhī
cấp phát chi, phân bổ khoản chi
Hán việt: bát chi
—

Gợi nhớ

Từ "拨支" (bōzhī) mang nghĩa "cấp phát chi, phân bổ khoản chi", kết hợp bởi 拨 (bō - bát): "quay số" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

拨支
bōzhī
cấp phát chi, phân bổ khoản chi
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cấp phát chi, phân bổ khoản chi
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在bōzhī拨支。
Nhân viên tài vụ đang cấp phát chi (phân bổ khoản chi).
The finance staff are allocating funds for disbursement.
bōzhī拨支qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi cấp phát chi (phân bổ khoản chi) phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before allocating funds for disbursement.
bōzhī拨支hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi cấp phát chi (phân bổ khoản chi) phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after allocating funds for disbursement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây