Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财务拨款
cáiwù bōkuǎn
Cấp phát tài chính
Hán việt: tài vụ bát khoản
—

Gợi nhớ

Từ "财务拨款" (cáiwù bōkuǎn) mang nghĩa "Cấp phát tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 拨 (bō - bát): "quay số" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

财务拨款
cáiwù bōkuǎn
Cấp phát tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cấp phát tài chính
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对cáiwù财务bōkuǎn拨款。
Phòng tài vụ đang đối chiếu cấp phát tài chính.
The finance department is verifying financial appropriations.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出cáiwù财务bōkuǎn拨款。
Trong báo cáo cần liệt kê cấp phát tài chính.
Financial appropriations need to be listed in the statement.
cáiwù财务bōkuǎn拨款xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Cấp phát tài chính cần quản lý xác nhận.
Financial appropriations require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây