Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拨弄
bō nòng
nghịch, khều, gảy; xúi giục
Hán việt: bát lộng
—

Gợi nhớ

Từ "拨弄" (bō nòng) mang nghĩa "nghịch, khều, gảy; xúi giục", kết hợp bởi 拨 (bō - bát): "quay số" + 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨). • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄).

Thành phần cấu tạo

拨弄
bō nòng
nghịch, khều, gảy; xúi giục
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghịch, khều, gảy; xúi giục
Ví dụ (3)
tā她yòng用shǒuzhǐ手指qīngqīng轻轻bōnòng拨弄zhe着gǔzhēng古筝de的qínxián琴弦。
Cô ấy dùng ngón tay khẽ gảy dây đàn cổ tranh.
She gently plucked the strings of the guzheng with her fingers.
háizi孩子shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一gēn根mùgùn木棍,bùtíng不停de地bōnòng拨弄zhuódì着地shàng上de的luòyè落叶。
Đứa trẻ tay cầm một khúc gỗ, không ngừng nghịch những chiếc lá rụng trên đất.
Holding a wooden stick in his hand, the child kept poking at the fallen leaves on the ground.
bié别qù去bōnòng拨弄nà那gè个kāiguān开关,xiǎoxīn小心chùdiàn触电。
Đừng nghịch cái công tắc đó, cẩn thận điện giật.
Don't fiddle with that switch; be careful of getting an electric shock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây