Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尘封
chén fēng
phủ bụi, bám bụi, chôn vùi trong bụi bặm
Hán việt: trần phong
—

Gợi nhớ

Từ "尘封" (chén fēng) mang nghĩa "phủ bụi, bám bụi, chôn vùi trong bụi bặm", kết hợp bởi 尘 (chén - trần): "bụi" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).

Thành phần cấu tạo

尘封
chén fēng
phủ bụi, bám bụi, chôn vùi trong bụi bặm
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phủ bụi, bám bụi, chôn vùi trong bụi bặm
Ví dụ (3)
zhè这běn本chénfēng尘封duōnián多年de的rìjì日记jìlù记录le了tā他niánqīng年轻shí时de的mèngxiǎng梦想。
Cuốn nhật ký phủ bụi nhiều năm này ghi lại những ước mơ thời trẻ của anh ấy.
This diary, which had been gathering dust for years, recorded the dreams of his youth.
dǎkāi打开chénfēngyǐjiǔ尘封已久de的xiāngzi箱子,lǐmiàn里面mǎn满shì是jiù旧zhàopiān照片。
Mở chiếc hộp đã bám bụi bấy lâu nay, bên trong toàn là ảnh cũ.
Opening the box that had long been gathering dust, we found it full of old photos.
chénfēng尘封de的lìshǐ历史jìyì记忆zàicì再次bèi被rénmen人们huànxǐng唤醒。
Ký ức lịch sử bị chôn vùi bấy lâu nay lại một lần nữa được mọi người đánh thức.
Long-buried historical memories were once again awakened by the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây