Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磊
lěi
ngang tàng, ngay thẳng lỗi lạc
Hán việt: lỗi
一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
15
—

Gợi nhớ

Ba tảng đá lớn (石) xếp chồng lên nhau hiên ngang giữa đất trời không chút che giấu, biểu thị sự quang minh, lỗi lạc (磊).

Thành phần cấu tạo

磊
lěi
ngang tàng, ngay thẳng lỗi lạc
石
Bộ Thạch (trên)
Tảng đá lớn trên đỉnh
石
Hai Bộ Thạch (dưới)
Những tảng đá chồng chất vững chãi phía dưới

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:ngang tàng, ngay thẳng lỗi lạc
Ví dụ (3)
zuòrén做人yào要guāngmínglěiluò光明磊落。
Làm người cần phải quang minh lỗi lạc.
Be an open-hearted and upright person.
tā他de的míngzi名字lǐ里dàiyǒu带有yí一gè个“lěi磊”zì字。
Trong tên anh ấy có mang một chữ “Lỗi”.
His name contains the character 'Lei'.
lěi磊zì字yóu由sān三gè个shí石zì字zǔchéng组成。
Chữ Lỗi gồm ba chữ Thạch ghép thành.
The character 'Lei' is composed of three 'stone' characters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây