Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沓
tá
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc)
Hán việt: đạp
丨フノ丶丨フ一一
8
—

Gợi nhớ

Như dòng nước (水) chảy tràn qua bao ngày tháng (日), giấy tờ chất chồng lên nhau thành từng xấp, từng tập dày (沓).

Thành phần cấu tạo

沓
tá
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Thông tin lượng từ

沓dá

Dùng cho giấy tờ, tiền giấy, phong bì, v.v. xếp chồng lên nhau.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 沓 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một xấp tiền giấy
yì一dá沓chāopiào钞票
Một xấp tiền giấy
Một xấp bưu thiếp
yì一dá沓míngxìnpiàn明信片
Một xấp bưu thiếp
Một xấp phong bì
yì一dá沓xìnfēng信封
Một xấp phong bì
Một xấp ảnh
yì一dá沓zhàopiàn照片
Một xấp ảnh
Một chồng báo
yì一dá沓bàozhǐ报纸
Một chồng báo
Một xấp bài thi
yì一dá沓shìjuàn试卷
Một xấp bài thi

Định nghĩa (2)

1
Lượng từ
Nghĩa:Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc)
Ví dụ (5)
zhuō桌shàng上yǒu有yì一dá沓hòuhòu厚厚de的wénjiàn文件。
Trên bàn có một xấp hồ sơ dày cộp.
There is a thick stack of documents on the desk.
cáiwù财务náchū拿出yì一dá沓chāopiào钞票lái来fùkuǎn付款。
Kế toán lấy ra một xấp tiền giấy để thanh toán.
Finance brought out a stack of banknotes to pay.
lǎoshī老师shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一dá沓shìjuàn试卷。
Trong tay thầy giáo đang cầm một xấp đề thi.
The teacher holds a stack of exam papers in hand.
shuōhuà说话tuōnídàishuǐ拖泥带水xiǎnde显得fēn纷dá沓záluàn杂乱。
Nói năng lề mề trông rất rườm rà hỗn loạn.
Speaking lazily looks messy and redundant.
jiǎobù脚步fēn纷dá沓ér而zhì至láiwǎng来往rénqún人群。
Tiếng bước chân dồn dập rườm rà của đám đông qua lại.
Crowds came with cluttered footsteps.
2
Tính từ
Nghĩa:Nhiều, rườm rà (đọc tà)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây