Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挲
suō
xoa, vuốt ve, sờ nắn
Hán việt: sa
丶丶一丨ノ丶ノノ一一丨
11
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (手) nhẹ nhàng lướt trên những hạt cát mịn (沙), gợi động tác xoa dịu, vuốt ve, sờ nắn (挲).

Thành phần cấu tạo

挲
suō
xoa, vuốt ve, sờ nắn
沙
Chữ Sa
Hạt cát mịn màng
手
Bộ Thủ (bàn tay)
Bàn tay xoa nhẹ, vuốt ve

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xoa, vuốt ve, sờ nắn
Ví dụ (3)
lǎoyéyé老爷爷yòng用shǒu手māsā摩挲zhe着jiù旧zhàopiān照片。
Ông lão dùng tay khẽ vuốt ve bức ảnh cũ.
The old man gently stroked the old photograph with his hand.
mǔqīn母亲qīngqīng轻轻sā挲zhe着háizi孩子de的tóufa头发。
Người mẹ khẽ xoa đầu đứa con.
The mother gently stroked the child's hair.
tā他yòng用shǒuzhǎng手掌qīngqīng轻轻sā挲zhe着shāng伤chù处。
Anh ấy dùng lòng bàn tay nhẹ nhàng xoa chỗ đau.
He gently rubbed the injured area with his palm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây