Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狗链
gǒu liàn
dây xích chó, dây dắt chó
Hán việt: cẩu liên
—

Gợi nhớ

Từ "狗链" (gǒu liàn) mang nghĩa "dây xích chó, dây dắt chó", kết hợp bởi 狗 (gǒu - cẩu): "con chó" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狗: Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

狗链
gǒu liàn
dây xích chó, dây dắt chó
狗
gǒu • cẩu
con chó
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dây xích chó, dây dắt chó
Ví dụ (3)
chūmén出门liúgǒu遛狗shí时,zhǔrén主人yídìng一定yào要jì系hǎo好gǒu狗liàn链yǐ以quèbǎo确保ānquán安全。
Khi ra ngoài dắt chó đi dạo, chủ nhân nhất định phải buộc chặt dây xích chó để bảo đảm an toàn.
When walking the dog outside, owners must fasten the dog leash to ensure safety.
zhè这tiáo条jīnshǔ金属gǒu狗liàn链fēicháng非常jiēshi结实,bù不róngyì容易bèi被zhèng挣duàn断。
Sợi dây xích chó bằng kim loại này rất chắc chắn, không dễ bị giật đứt.
This metal dog chain is very sturdy and not easily broken loose.
xiǎogǒu小狗zài在huāyuán花园lǐ里huānkuài欢快de地pǎo跑zhe着,xì系zài在jǐng颈shàng上de的gǒu狗liàn链xiǎng响gè个bùtíng不停。
Chú chó nhỏ chạy tung tăng trong vườn, sợi dây xích đeo trên cổ kêu không ngừng.
The puppy ran happily in the garden with the dog chain around its neck jingling continuously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây