Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
区块链
qūkuàiliàn
Blockchain
Hán việt: khu khối liên
—

Gợi nhớ

Từ "区块链" (qūkuàiliàn) mang nghĩa "Blockchain", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 块 (kuài - khối): "tệ" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 块: Dùng tay tách dứt khoát (夬) nắm đất (土) ra từng phần nhỏ để đếm từng cục, từng miếng hay từng đồng tiền tệ (块). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

区块链
qūkuàiliàn
Blockchain
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
块
kuài • khối
tệ
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Blockchain
Ví dụ (3)
qū区kuài块liàn链de的qù去zhōngxīnhuà中心化tèxìng特性shǐde使得jiāoyì交易jìlù记录gōngkāi公开tòumíng透明qiě且bù不kě可cuàngǎi篡改。
Đặc tính phi tập trung của blockchain giúp ghi chép giao dịch công khai, minh bạch và không thể bị giả mạo.
The decentralized nature of blockchain makes transaction records public, transparent, and tamper-proof.
chúle除了jiāmì加密huòbì货币,qū区kuài块liàn链jìshù技术hái还zài在gōngyìngliàn供应链zhuīsù追溯hé和zhìnéng智能héyuē合约zhōng中dédào得到yìngyòng应用。
Bên cạnh tiền mã hóa, công nghệ blockchain còn được ứng dụng trong truy xuất nguồn gốc chuỗi cung ứng và hợp đồng thông minh.
Besides cryptocurrencies, blockchain technology is also applied in supply chain traceability and smart contracts.
xǔduō许多jīnróng金融jīgòu机构zhèngzài正在tànsuǒ探索rúhé如何lìyòng利用qū区kuài块liàn链lái来jiāsù加速kuàjìng跨境zhīfù支付qīngsuàn清算。
Nhiều tổ chức tài chính đang khám phá cách tận dụng blockchain để tăng tốc thanh toán và bù trừ xuyên biên giới.
Many financial institutions are exploring how to use blockchain to speed up cross-border payment clearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây