Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跺脚
duò jiǎo
Dậm chân
Hán việt: đọa cước
—

Gợi nhớ

Từ "跺脚" (duò jiǎo) mang nghĩa "Dậm chân", kết hợp bởi 跺 (duò - đọa): "giậm chân" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跺: Đôi bàn chân (足) rung lên từng nhịp như nhánh hoa (朵) lay động khi tức giận hoặc phủi tuyết, gọi là động tác giậm chân (跺). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

跺脚
duò jiǎo
Dậm chân
跺
duò • đọa
giậm chân
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên phải)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dậm chân
Ví dụ (3)
tā她jí急de得zhí直duòjiǎo跺脚,què却xiǎng想bù不chū出jiějué解决de的bànfǎ办法。
Cô ấy sốt ruột đến mức dậm chân liên tục, nhưng lại không nghĩ ra cách giải quyết.
She stamped her feet in anxiety, yet couldn't think of a solution.
wàimiàn外面tiānqì天气tài太lěng冷,páiduì排队de的rénmen人们bùtíng不停de地duòjiǎo跺脚qǔnuǎn取暖。
Thời tiết bên ngoài quá lạnh, những người đang xếp hàng không ngừng giậm chân để giữ ấm.
It was so cold outside that the people waiting in line kept stamping their feet to stay warm.
háizi孩子yīnwèi因为méiyǒu没有mǎidào买到xiǎngyào想要de的wánjù玩具ér而kūnào哭闹duòjiǎo跺脚。
Đứa trẻ khóc lóc dậm chân vì không mua được món đồ chơi mong muốn.
The child cried and stamped his feet because he didn't get the toy he wanted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây