苷
一丨丨一丨丨一一
8
—
Gợi nhớ
Tinh chất chiết xuất từ loài thảo mộc (艹) mang vị ngọt thanh (甘) đặc trưng được gọi là hợp chất đường thực vật glycoside (苷).
Thành phần cấu tạo
苷
hợp chất glycoside
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (phía dưới)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hợp chất glycoside
Ví dụ (3)
人参中含有多种人参苷成分。
Trong nhân sâm chứa nhiều thành phần glycoside nhân sâm.
Ginseng contains multiple ginsenoside components.
这种强心苷常用于治疗心脏病。
Loại glycoside trợ tim này thường dùng điều trị bệnh tim.
This cardiac glycoside is often used to treat heart disease.
科学家在植物中萃取出了天然的强甘苷。
Nhà khoa học trích xuất ra glycoside tự nhiên trong thực vật.
Scientists extracted natural glycosides from plants.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây