Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苷
gān
hợp chất glycoside
Hán việt: cam
一丨丨一丨丨一一
8
—

Gợi nhớ

Tinh chất chiết xuất từ loài thảo mộc (艹) mang vị ngọt thanh (甘) đặc trưng được gọi là hợp chất đường thực vật glycoside (苷).

Thành phần cấu tạo

苷
gān
hợp chất glycoside
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hợp chất glycoside
Ví dụ (3)
rénshēn人参zhōng中hányǒu含有duōzhǒng多种rénshēn人参gān苷chéngfèn成分。
Trong nhân sâm chứa nhiều thành phần glycoside nhân sâm.
Ginseng contains multiple ginsenoside components.
zhè这zhǒng种qiáng强xīn心gān苷cháng常yòngyú用于zhìliáo治疗xīnzàngbìng心脏病。
Loại glycoside trợ tim này thường dùng điều trị bệnh tim.
This cardiac glycoside is often used to treat heart disease.
kēxuéjiā科学家zài在zhíwù植物zhōng中cuìqǔ萃取chū出le了tiānrán天然de的qiáng强gān甘gān苷。
Nhà khoa học trích xuất ra glycoside tự nhiên trong thực vật.
Scientists extracted natural glycosides from plants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây