蛾
丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶
13
—
Gợi nhớ
Loài côn trùng (虫) có đôi cánh phấn mỏng cứ thấy ánh đèn của ta (我) là lao vào trong đêm tối chính là con ngài, bướm đêm (蛾).
Thành phần cấu tạo
蛾
con ngài, bướm đêm
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:con ngài, bướm đêm
Ví dụ (3)
飞蛾在路灯周围飞来飞去。
Con thiêu thân bay qua bay lại quanh đèn đường.
Moths were flying around the street lamp.
房间里飞进了一只小蛾。
Trong phòng bay vào một con bướm đêm nhỏ.
A small moth flew into the room.
蛾喜欢朝有光亮的地方飞。
Con ngài thích bay về phía có ánh sáng.
Moths like to fly toward bright places.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây