Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蛾
é
con ngài, bướm đêm
Hán việt: ngạ
丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶
13
—

Gợi nhớ

Loài côn trùng (虫) có đôi cánh phấn mỏng cứ thấy ánh đèn của ta (我) là lao vào trong đêm tối chính là con ngài, bướm đêm (蛾).

Thành phần cấu tạo

蛾
é
con ngài, bướm đêm
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con ngài, bướm đêm
Ví dụ (3)
fēi飞é蛾zài在lùdēng路灯zhōuwéi周围fēiláifēiqù飞来飞去。
Con thiêu thân bay qua bay lại quanh đèn đường.
Moths were flying around the street lamp.
fángjiān房间lǐ里fēi飞jìn进le了yì一zhī只xiǎo小é蛾。
Trong phòng bay vào một con bướm đêm nhỏ.
A small moth flew into the room.
é蛾xǐhuan喜欢cháo朝yǒu有guāngliàng光亮de的dìfang地方fēi飞。
Con ngài thích bay về phía có ánh sáng.
Moths like to fly toward bright places.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây