
副校长
正在
会议室
里。
The vice-principal is in the meeting room.
Phó hiệu trưởng đang ở trong phòng họp.
我们
需要
先
和
副校长
讨论
这个
问题。
We need to discuss this issue with the vice-principal first.
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này với phó hiệu trưởng trước.
副校长
对
学校
的
管理
非常
严格。
The vice-principal is very strict in managing the school.
Phó hiệu trưởng rất nghiêm ngặt trong việc quản lý trường học.
副班长
负责
在
班长
不
在
时
接管
班级。
The deputy class monitor is responsible for taking over the class when the class monitor is absent.
Phó lớp trưởng chịu trách nhiệm tiếp quản lớp khi lớp trưởng vắng mặt.
我们
的
副班长
很
擅长
组织
活动。
Our deputy class monitor is very good at organizing activities.
Phó lớp trưởng của chúng tôi rất giỏi tổ chức các hoạt động.
副班长
提醒
大家
提交
作业。
The deputy class monitor reminds everyone to submit their homework.
Phó lớp trưởng nhắc nhở mọi người nộp bài tập.
班主任
今天
检查
了
我们
的
作业。
The class teacher checked our homework today.
Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra bài tập về nhà của chúng tôi hôm nay.
你
知道
班主任
的
办公室
在
哪里
吗?
Do you know where the class teacher's office is?
Bạn có biết văn phòng của giáo viên chủ nhiệm ở đâu không?
班主任
给
我们
提了
很多
宝贵
的
建议。
The class teacher gave us a lot of valuable advice.
Giáo viên chủ nhiệm đã đưa ra nhiều lời khuyên quý giá cho chúng tôi.
Bình luận