
我们
公司
决定
投资
更新
信息技术。
Our company has decided to invest in updating information technology.
Công ty chúng tôi quyết định đầu tư cập nhật công nghệ thông tin.
信息技术
在
管理
中起
着
至关重要
的
作用。
Information technology plays a critical role in management.
Công nghệ thông tin đóng một vai trò quan trọng trong quản lý.
学习
信息技术
对
提高
工作效率
非常
有
帮助。
Learning information technology is very helpful in improving work efficiency.
Việc học công nghệ thông tin rất hữu ích trong việc cải thiện hiệu quả công việc.
我
觉得
数学
很难
I find math very difficult.
Tôi cảm thấy toán học rất khó.
他
是
中学
数学老师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
你
能算出
这个
数学
问题
的
答案
吗?
Can you figure out the answer to this math problem?
Bạn có thể tính ra đáp án của bài toán này không?
我
喜欢
阅读
古典文学。
I enjoy reading classic literature.
Tôi thích đọc văn học cổ điển.
她
的
小说
获得
了
文学奖。
Her novel won a literary award.
Tiểu thuyết của cô ấy đã giành được giải thưởng văn học.
谐音
词
在
文学
中是
一种
常见
的
修辞手法。
Homophones are a common rhetorical device in literature.
Từ đồng âm là một phương tiện tu từ phổ biến trong văn học.
太极拳
是
中国
的
传统武术
Tai Chi Chuan is a traditional Chinese martial art.
Tài cực quyền là võ thuật truyền thống của Trung Quốc.
她
女扮男装
参加
武术比赛,
结果
意外获得
了
冠军。
She disguised herself as a man to participate in the martial arts competition and unexpectedly won the championship.
Cô ấy giả trang thành nam giới để tham gia cuộc thi võ thuật và kết quả là đã giành được chức vô địch một cách bất ngờ.
物理学
是
研究
物质
的
基本
结构
、
基本
性质
以及
物质
间
相互作用
的
自然科学。
Physics is the natural science that studies the fundamental structure, properties of matter, and the interaction between matters.
Vật lý học là khoa học tự nhiên nghiên cứu cấu trúc cơ bản, tính chất cơ bản của vật chất và sự tương tác giữa các vật chất.
他
在
物理
方面
非常
出色。
He is very excellent in the field of physics.
Anh ấy rất xuất sắc trong lĩnh vực vật lý.
物理
实验
对
理解
课程内容
非常
重要。
Physical experiments are very important for understanding the course content.
Thí nghiệm vật lý rất quan trọng trong việc hiểu nội dung khóa học.
生物学
是
研究
生命
和
生物
的
自然科学。
Biology is the natural science that studies life and living organisms.
Sinh học là khoa học tự nhiên nghiên cứu về sự sống và sinh vật.
我
在
大学
主修
生物学。
I am majoring in biology at the university.
Tôi chính thức học sinh học ở đại học.
生物学家
正在
研究
这种
新型
病毒
的
特性。
Biologists are studying the characteristics of this new virus.
Các nhà sinh học đang nghiên cứu tính chất của virus mới này.
科学家
正在
研究
这种
病毒
的
分子结构。
Scientists are studying the molecular structure of this virus.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc phân tử của loại virus này.
化学
是
科学
的
一个
分支。
Chemistry is a branch of science.
Hóa học là một nhánh của khoa học.
科学家
们
正在
研究
原子结构。
Scientists are studying the structure of atoms.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của nguyên tử.
艺术
展览。
This art exhibition
Triển lãm nghệ thuật
这些
艺术品
首次
在
亚洲
展览。
These artworks are exhibited in Asia for the first time.
Những tác phẩm nghệ thuật này được trưng bày lần đầu tiên ở Châu Á.
我
在
艺术
学校
学习
油画。
I study oil painting at art school.
Tôi học vẽ tranh sơn dầu ở trường nghệ thuật.
Bình luận