Danh sách từ vựng

23 từ
1
Hình minh họa cho từ 三

sān

HSK 1Số từ
Số từ

ba, số 3.

sānpíngguǒ
Ba quả táo.
2
Hình minh họa cho từ 二

èr

HSK 1Số từ
Số từ

hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).

xiàn zàishìèryuè
Bây giờ là tháng Hai.
3
Hình minh họa cho từ 今天

今天

jīntiān

HSK 1noun (time)
noun (time)

hôm nay, ngày nay.

jīn tiān今天shìxīngqīyī
Hôm nay là thứ Hai.
4
Hình minh họa cho từ 再见

再见

zàijiàn

HSK 1Lời chào
Lời chào

tạm biệt, hẹn gặp lại (nghĩa đen: lại gặp).

lǎoshīzàijiàn
Em chào thầy/cô ạ (Chào tạm biệt).
5
Hình minh họa cho từ 几

HSK 1pronoun (interrogative)
pronoun (interrogative)

mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).

xiàn zàijǐdiǎnle
Bây giờ là mấy giờ rồi?
6
Hình minh họa cho từ 哪儿

哪儿

nǎr

HSK 1pronoun (interrogative)
pronoun (interrogative)

ở đâu, đâu, chỗ nào (dùng để hỏi địa điểm - khẩu ngữ phương Bắc).

yàonǎér
Bạn muốn đi đâu?
7
Hình minh họa cho từ 四

HSK 1Số từ
Số từ

bốn, số 4.

gèrén
Bốn người.
8
Hình minh họa cho từ 回

huí

HSK 1Động từ
Động từ

về, quay lại, trở về.

yàohuíjiā
Tôi muốn về nhà.
9
Hình minh họa cho từ 天

tiān

HSK 1Danh từ
Danh từ

trời, bầu trời, thiên đường.

tiānhěnlán
Trời rất xanh.
10
Hình minh họa cho từ 学校

学校

xuéxiào

HSK 1Danh từ
Danh từ

trường học.

měi tiānxuéxiào
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
11
Hình minh họa cho từ 对不起

对不起

duìbuqǐ

HSK 1phrase/verb
phrase/verb

xin lỗi, có lỗi (dùng khi mắc lỗi nghiêm trọng, hoặc xin lỗi chính thức).

duìbùqǐchí dàoliǎo
Xin lỗi, tôi đến muộn.
12
Hình minh họa cho từ 我

HSK 1Đại từ
Đại từ

tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).

shìxuéshēng
Tôi là học sinh.
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 1: 你好

Xin chào

0%

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 5: 这是王老师

Đây là thầy (cô) giáo vương

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15