Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

23 từ
1
今天

今天

jīntiān

DANH TỪ (THỜI GIAN)

hôm nay, ngày nay.

jīn tiān今天shì是xīng qī yī星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
2
天

天

tiān

DANH TỪ

trời, bầu trời, thiên đường.

tiān天hěn很lán蓝。
Trời rất xanh.
LƯỢNG TỪ / DANH TỪ (THỜI GIAN)

ngày (đơn vị thời gian).

yī一tiān天
Một ngày.
3
昨天

昨天

zuótiān

DANH TỪ (THỜI GIAN)

hôm qua, ngày hôm qua.

zuó tiān昨天shì是xīng qī星期jǐ几?
Hôm qua là thứ mấy?
4
星期

星期

xīngqī

DANH TỪ

tuần, thứ (dùng để hỏi hoặc chỉ các ngày trong tuần).

jīn tiān今天xīng qī星期jǐ几?
Hôm nay là thứ mấy?
5
星期一

星期一

xīngqīyī

DANH TỪ

Thứ Hai (Ngày đầu tiên của tuần làm việc/học tập).

jīn tiān今天shì是xīng qī yī星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
6
星期二

星期二

xīngqī'èr

DANH TỪ

Thứ Ba (Ngày thứ hai trong tuần).

míng tiān明天shì是xīngqīèr星期二ma吗?
Ngày mai có phải là thứ Ba không?
7
星期三

星期三

xīngqī sān

DANH TỪ

Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).

jīn tiān今天shì是xīng qī sān星期三。
Hôm nay là thứ Tư.
8
星期四

星期四

xīngqī sì

DANH TỪ

Thứ Năm (Ngày thứ 4 trong tuần làm việc).

míng tiān明天shì是xīng qī sì星期四。
Ngày mai là thứ Năm.
9
星期五

星期五

xīngqī wǔ

DANH TỪ

Thứ Sáu (Ngày làm việc cuối cùng trong tuần).

xiè谢tiān天xiè谢dì地,jīn tiān今天shì是xīng qī wǔ星期五。
Cảm ơn trời đất, hôm nay là thứ Sáu rồi.
10
星期六

星期六

xīngqīliù

DANH TỪ

Thứ Bảy, ngày cuối tuần.

jīn tiān今天shì是xīng qī liù星期六。
Hôm nay là thứ Bảy.
11
星期天

星期天

xīngqītiān

DANH TỪ

Chủ Nhật (Ngày cuối tuần, ngày nghỉ).

xīng qī tiān星期天wǒ我bù不yòng用shàng bān上班。
Chủ Nhật tôi không phải đi làm.
12
几

几

jǐ

ĐẠI TỪ (NGHI VẤN)

mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).

xiàn zài现在jǐ几diǎn点le了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
SỐ TỪ (BẤT ĐỊNH)

vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).

wǒ我yǒu有jǐ几gè个péng you朋友zài在zhōng guó中国。
Tôi có vài người bạn ở Trung Quốc.
13
二

二

èr

SỐ TỪ

hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).

xiàn zài现在shì是èr二yuè月。
Bây giờ là tháng Hai.
TÍNH TỪ (TIẾNG LÓNG)

ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').

nǐ你yě也tài太èr二le了ba吧!
Mày cũng ngốc quá đi!
14
三

三

sān

SỐ TỪ

ba, số 3.

sān三gè个píng guǒ苹果。
Ba quả táo.
15
四

四

sì

SỐ TỪ

bốn, số 4.

sì四gèr én个人。
Bốn người.
16
哪儿

哪儿

nǎr

CỤM TỪ

Ở đâu

nǐ你yào要qù去nǎr ér哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
ĐẠI TỪ (TU TỪ)

đâu có, làm gì có (dùng trong câu phản vấn để phủ định).

wǒ我nǎrz哪儿hīdào知道?
Tôi làm sao mà biết được? / Tôi biết đâu đấy?
17
那儿

那儿

nàr

ĐẠI TỪ (CHỈ ĐỊNH)

ở đó, ở kia, chỗ đó, nơi ấy (chỉ vị trí xa người nói).

wǒ我de的chē车zài在nàr那ér儿。
Xe của tôi ở đằng kia.
18
我

我

wǒ

ĐẠI TỪ

tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).

wǒ我shì是xué sheng学生。
Tôi là học sinh.
ĐẠI TỪ (TẬP HỢP)

ta, chúng ta, của ta (đại diện cho một nhóm, quốc gia - văn viết).

wǒ我guó国
Nước ta.
19
回

回

huí

ĐỘNG TỪ

về, quay lại, trở về.

wǒ我yào要huí回jiā家。
Tôi muốn về nhà.
ĐỘNG TỪ (TRẢ LỜI, ĐÁP LẠI)

trả lời, hồi âm, đáp lại.

huí dá回答wǒ我de的wèn tí问题。
Trả lời câu hỏi của tôi.
LƯỢNG TỪ

hồi, lần (dùng cho tần suất hoặc số chương hồi trong tiểu thuyết).

zhè这yī一huí回wǒ我yíng赢le了。
Lần này (hồi này) tôi thắng rồi.
20
学校

学校

xuéxiào

DANH TỪ

trường học.

wǒ我měi tiān每天qù去xué xiào学校。
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
21
再见

再见

zàijiàn

LỜI CHÀO

tạm biệt, hẹn gặp lại (nghĩa đen: lại gặp).

lǎo shī老师,zài jiàn再见!
Em chào thầy/cô ạ (Chào tạm biệt).
22
对不起

对不起

duìbuqǐ

CỤM TỪ / ĐỘNG TỪ

xin lỗi, có lỗi (dùng khi mắc lỗi nghiêm trọng, hoặc xin lỗi chính thức).

duì bu qǐ对不起,wǒ我chí dào迟到le了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
23
没关系

没关系

méi guānxi

CỤM TỪ

không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).

 A:  aduìbuqǐ对不起,wǒ我nòng弄zāng脏le了nǐ你de的yī fu衣服。   B:  bméiguānxi没关系,xǐ洗xi洗jiù就hǎo好le了。
A: Xin lỗi, tôi làm bẩn áo bạn rồi. B: Không sao đâu, giặt đi là được mà.