
他
向
我
挥手
说
再见。
He waved and said goodbye to me.
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
会议
结束
后,
我们
互相
说
再见。
After the meeting ended, we said goodbye to each other.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi chào tạm biệt nhau.
再见!
Goodbye! (See you again!)
Hẹn gặp lại!
这个
月
我
非常
忙
,
几乎
没有
空闲
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
你
有
几本书?
How many books do you have?
Bạn có mấy cuốn sách?
这里
有
几个
苹果。
There are a few apples here.
Ở đây có mấy quả táo.
你好,
我
可以
帮助
你
吗
?
Hello, can I help you?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn không?
他
走
到
我
前面
说
:
“
你好!
”
He walked up to me and said: "Hello!"
Anh ấy đi đến trước mặt tôi và nói: "Xin chào!"
你好,
我
想
问
一个
问题
Hello, I'd like to ask a question.
Xin chào, tôi muốn hỏi một câu hỏi.
星期三
我要
去
医院
看
医生。
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
星期三
是
我
母亲
的
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
星期三
晚上
有
一场
足球赛。
There is a football match on Wednesday evening.
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
Bình luận