Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一只贝壳
yì zhī bèiké
một chiếc vỏ sò
Hán việt: nhất chích bối xác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一只贝壳" (yì zhī bèiké) mang nghĩa "một chiếc vỏ sò", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 只 (zhī / zhǐ - chỉ): "con/cái (lượng từ)" + 贝 (bèi - bối): "vỏ sò" + 壳 (ké / qiào - xác): "Vỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 只: Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只). • Chữ 贝: Chiếc vỏ sò biển lấp lánh được người xưa xâu chuỗi lại dùng làm vật ngang giá trao đổi tiền bạc, bảo bối (贝). • Chữ 壳: Phần chóp cứng phía trên (士) kết hợp cùng vòm che (冖) và khung đỡ (几) tạo thành lớp vỏ cứng bảo vệ bên ngoài (壳).

Thành phần cấu tạo

一只贝壳
yì zhī bèiké
một chiếc vỏ sò
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
贝
bèi • bối
vỏ sò
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)
壳
ké / qiào • xác
Vỏ
士
Bộ Sĩ
Phần chóp cứng phía trên
冖
Bộ Mịch
Vòm che bao bọc
几
Bộ Kỷ
Khung đỡ vững chắc phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một chiếc vỏ sò
Ví dụ (3)
háizi孩子zài在hǎibiān海边jiǎn捡dào到yì一zhī只bèiké贝壳。
Đứa trẻ nhặt được một chiếc vỏ sò bên bờ biển.
The child picked up a seashell at the beach.
tā她bǎ把yì一zhī只bèiké贝壳fàngjìn放进kǒudai口袋lǐ里。
Cô ấy bỏ một chiếc vỏ sò vào túi.
She put a seashell into her pocket.
wǒ我yòu又jiǎn捡dào到yì一zhī只bèiké贝壳。
Tôi lại nhặt được một chiếc vỏ sò.
I picked up another seashell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây