Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
廉洁
liánjié
liêm khiết, thanh liêm, trong sạch (không tham nhũng).
Hán việt: liêm khiết
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "廉洁" (liánjié) mang nghĩa "liêm khiết", kết hợp bởi 廉 (lián - liêm): "liêm khiết" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 廉: Dưới mái nhà công đường (广), vị quan kiêm nhiệm nhiều việc (兼) vẫn giữ phẩm chất trong sạch, liêm khiết và giá cả phải chăng (廉). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁).

Thành phần cấu tạo

廉洁
liánjié
liêm khiết
廉
lián • liêm
liêm khiết
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời (bên trong)
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:liêm khiết, thanh liêm, trong sạch (không tham nhũng).
Ví dụ (5)
tā他wèiguān为官liánjié廉洁,shēnshòu深受bǎixìng百姓àidài爱戴。
Ông ấy làm quan thanh liêm, rất được người dân yêu mến.
He was an honest and incorruptible official, deeply loved by the people.
wǒmen我们yào要jiànshè建设yí一gè个liánjié廉洁gāoxiào高效de的zhèngfǔ政府。
Chúng ta phải xây dựng một chính phủ liêm chính và hiệu quả.
We must build a clean and efficient government.
suǒyǒu所有gōngwùyuán公务员dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守liánjié廉洁zìlǜ自律de的guīdìng规定。
Tất cả công chức đều phải tuân thủ quy định liêm khiết và tự kỷ luật.
All civil servants must comply with the rules on integrity and self-discipline.
tā他shì是chū出le了míng名de的liánjiéfènggōng廉洁奉公。
Ông ấy nổi tiếng là người liêm khiết và hết lòng vì việc công.
He is well known for his integrity and dedication to public duty.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决fǎnduì反对fǔbài腐败,chàngdǎo倡导liánjié廉洁。
Chúng ta phải kiên quyết phản đối tham nhũng, đề cao sự liêm khiết.
We must firmly oppose corruption and promote integrity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây