Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洁净
jiéjìng
sạch sẽ, trong sạch
Hán việt: khiết tịnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "洁净" (jiéjìng) mang nghĩa "sạch sẽ, trong sạch", kết hợp bởi 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净).

Thành phần cấu tạo

洁净
jiéjìng
sạch sẽ, trong sạch
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sạch sẽ, trong sạch
Ví dụ (5)
fángjiān房间bèi被dǎsǎo打扫de得fēicháng非常jiéjìng洁净。
Căn phòng được dọn dẹp vô cùng sạch sẽ.
The room was cleaned to a spotless condition.
yǔ雨hòu后de的kōngqì空气tèbié特别jiéjìng洁净。
Không khí sau cơn mưa đặc biệt trong sạch.
The air after the rain is especially clean and fresh.
tā他shǐzhōng始终bǎochí保持zhe着yì一kē颗jiéjìng洁净de的xīn心。
Anh ấy từ đầu đến cuối luôn giữ một trái tim trong sạch.
He has always kept a pure heart.
chuānshàng穿上zhè这tào套jiéjìng洁净de的zhìfú制服,tā她xiǎnde显得gèng更yǒu有jīngshén精神le了。
Mặc bộ đồng phục sạch sẽ này vào, trông cô ấy có vẻ tinh thần hơn.
Wearing this clean uniform, she looked more energetic.
dàjiā大家gòngtóng共同nǔlì努力,chuàngzào创造yí一gè个gèngjiā更加jiéjìng洁净de的chéngshì城市。
Mọi người cùng nhau nỗ lực, tạo ra một thành phố sạch sẽ hơn.
By working together, everyone can help create a cleaner city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây