Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
清洁剂
Qīngjié jì
Chất tẩy rửa
Hán việt: thanh khiết tễ
—

Gợi nhớ

Từ "清洁剂" (Qīngjié jì) mang nghĩa "Chất tẩy rửa", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

清洁剂
Qīngjié jì
Chất tẩy rửa
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất tẩy rửa
Ví dụ (2)
dìbǎn地板shàng上yǒuxiē有些wūzì污渍,kěyǐ可以yòng用zhuānyòng专用de的qīngjiéjì清洁剂cāxǐ擦洗。
Trên sàn nhà có vài vết bẩn, có thể dùng chất tẩy rửa chuyên dụng để cọ rửa.
There are some stains on the floor that can be scrubbed off with a specialized cleaner.
shǐyòng使用huàxué化学qīngjiéjì清洁剂shí时,zuìhǎo最好dài戴shàng上xiàngjiāo橡胶shǒutào手套。
Khi sử dụng chất tẩy rửa hóa học, tốt nhất nên đeo găng tay cao su.
When using chemical cleaners, it is best to wear rubber gloves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây