Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
变异
biànyì
biến dị, đột biến, khác biệt so với gốc
Hán việt: biến dị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "变异" (biànyì) mang nghĩa "biến dị, đột biến, khác biệt so với gốc", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 异 (yì - dị): "Khác biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).

Thành phần cấu tạo

变异
biànyì
biến dị, đột biến, khác biệt so với gốc
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:biến dị, đột biến, khác biệt so với gốc
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìngdú病毒fāshēng发生le了biànyì变异,chuánbō传播sùdù速度gèng更kuài快le了。
Loại virus này đã xảy ra biến dị, tốc độ lây lan nhanh hơn rồi.
This virus has mutated and is spreading faster.
jīyīn基因biànyì变异shì是shēngwù生物jìnhuà进化de的zhòngyào重要yuányīn原因zhīyī之一。
Đột biến gen là một trong những nguyên nhân quan trọng của quá trình tiến hóa sinh học.
Genetic mutation is one of the major causes of biological evolution.
diànyǐng电影lǐ里de的nàxiē那些guàiwù怪物dōu都shì是yīnwèi因为hé核fúshè辐射ér而biànyì变异de的。
Những con quái vật trong phim đều do bức xạ hạt nhân mà biến dị.
The monsters in the movie all mutated because of nuclear radiation.
kēxuéjiā科学家zài在shíyànshì实验室lǐ里péiyù培育chū出le了yì一zhǒng种biànyì变异de的xīnpǐnzhǒng新品种。
Các nhà khoa học đã lai tạo ra một giống mới đột biến trong phòng thí nghiệm.
Scientists cultivated a new mutated variety in the laboratory.
zhè这zhǒng种wénhuà文化zài在chuánbō传播de的guòchéng过程zhōng中fāshēng发生le了yídìng一定chéngdù程度de的biànyì变异。
Nền văn hóa này trong quá trình lan truyền đã xảy ra một mức độ khác biệt nhất định so với gốc.
This culture underwent a certain degree of change in the course of its transmission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây