Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
异想天开
yìxiǎng-tiānkāi
tưởng tượng viển vông, mơ tưởng hão huyền
Hán việt: dị tưởng thiên khai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "异想天开" (yìxiǎng-tiānkāi) mang nghĩa "tưởng tượng viển vông, mơ tưởng hão huyền", kết hợp bởi 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

异想天开
yìxiǎng-tiānkāi
tưởng tượng viển vông, mơ tưởng hão huyền
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tưởng tượng viển vông, mơ tưởng hão huyền
Ví dụ (5)
tā他jūrán居然xiǎng想zào造yì一tái台shíguāng时光jī机,jiǎnzhí简直shì是yìxiǎngtiānkāi异想天开。
Anh ấy lại muốn chế tạo một cỗ máy thời gian, quả thật là tưởng tượng viển vông.
He actually wants to build a time machine—it's simply a wild fantasy.
bù不nǔlì努力gōngzuò工作què却xīwàng希望néng能yíyè一夜bàofù暴富,wánquán完全shì是yìxiǎngtiānkāi异想天开。
Không nỗ lực làm việc mà mong có thể một đêm phất lên thì hoàn toàn là mơ tưởng hão huyền.
Hoping to get rich overnight without working hard is nothing but a fantasy.
tā他de的zhè这gè个jìhuà计划tīng听qǐlái起来yǒuxiē有些yìxiǎngtiānkāi异想天开,gēnběn根本wúfǎ无法shíxiàn实现。
Kế hoạch này của anh ta nghe có vẻ hơi viển vông, căn bản không thể thực hiện được.
His plan sounds a bit far-fetched and is simply impossible to carry out.
bié别zài再yìxiǎngtiānkāi异想天开le了,háishi还是miànduì面对xiànshí现实ba吧!
Đừng mơ tưởng hão huyền nữa, hãy đối mặt với thực tế đi!
Stop indulging in fantasies and face reality.
zhǐwàng指望jìngzhēng竞争duìshǒu对手zhǔdòng主动fàngqì放弃,nà那zhǐshì只是yìxiǎngtiānkāi异想天开。
Trông chờ đối thủ cạnh tranh chủ động từ bỏ, đó chỉ là mơ tưởng hão huyền.
Expecting your competitor to give up voluntarily is just wishful thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây