Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
异口同声
yìkǒu-tóngshēng
đồng thanh, nhất trí đồng lòng
Hán việt: dị khẩu đồng thanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "异口同声" (yìkǒu-tóngshēng) mang nghĩa "đồng thanh, nhất trí đồng lòng", kết hợp bởi 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

异口同声
yìkǒu-tóngshēng
đồng thanh, nhất trí đồng lòng
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đồng thanh, nhất trí đồng lòng
Ví dụ (5)
miànduì面对zhè这gè个wèntí问题,dàjiā大家yìkǒutóngshēng异口同声de地huídá回答:“shì是!”
Đối mặt với câu hỏi này, mọi người đồng thanh trả lời: "Đúng vậy!"
When faced with this question, everyone answered in unison, "Yes!"
tóngxuémen同学们yìkǒutóngshēng异口同声de地zhù祝lǎoshī老师jiérì节日kuàilè快乐。
Các bạn học sinh đồng thanh chúc thầy cô giáo ngày lễ vui vẻ.
The students all wished the teacher a happy holiday in unison.
huìyì会议shàng上,wěiyuán委员men们yìkǒutóngshēng异口同声de地zànchéng赞成zhè这gè个tí'àn提案。
Tại cuộc họp, các ủy viên nhất trí đồng lòng tán thành đề án này.
At the meeting, all the committee members voiced their support for the proposal in unison.
kàndào看到móshùshī魔术师de的jīngcǎi精彩biǎoyǎn表演,guānzhòngmen观众们yìkǒutóngshēng异口同声de地fāchū发出le了jīnghū惊呼。
Nhìn thấy màn biểu diễn đặc sắc của ảo thuật gia, các khán giả đồng thanh thốt lên kinh ngạc.
Seeing the magician's brilliant performance, the audience let out cries of amazement in unison.
dāng当bèi被wèn问dào到shéi谁xiǎng想cānjiā参加bǐsài比赛shí时,háizi孩子men们yìkǒutóngshēng异口同声de地shuō说:“wǒ我!”
Khi được hỏi ai muốn tham gia cuộc thi, bọn trẻ đồng thanh nói: "Cháu!"
When asked who wanted to take part in the competition, the children all said in unison, "Me!"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây