Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吹捧
chuīpěng
tâng bốc, nịnh hót, ca tụng (quá lời), đưa lên mây xanh.
Hán việt: xuy bổng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吹捧" (chuīpěng) mang nghĩa "tâng bốc", kết hợp bởi 吹 (chuī - xuy): "thổi" + 捧 (pěng - bổng): "Cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吹: Miệng (口) chúm lại thở ra (欠) luồng hơi mạnh, đẩy không khí phì phì là thổi 吹, quạt. • Chữ 捧: Đưa hai bàn tay (扌) thành kính dâng vật quý lên cao (奉) với tất cả sự trân trọng để cầm và nâng niu (捧).

Thành phần cấu tạo

吹捧
chuīpěng
tâng bốc
吹
chuī • xuy
thổi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Ngáp, thở ra (nằm bên phải)
捧
pěng • bổng
Cầm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tâng bốc, nịnh hót, ca tụng (quá lời), đưa lên mây xanh.
Ví dụ (5)
tā他xǐhuan喜欢bèi被rén人chuīpěng吹捧,tīng听bú不jìn进pīpíng批评yìjiàn意见。
Anh ta thích được người khác tâng bốc, không nghe lọt những ý kiến phê bình.
He likes to be flattered and won't listen to criticism.
zhè这shì是yì一piān篇hùxiāng互相chuīpěng吹捧de的wénzhāng文章,méi没shénme什么jiàzhí价值。
Đây là một bài viết tâng bốc lẫn nhau, chẳng có giá trị gì.
This is an article full of mutual flattery and has little value.
búyào不要xiāngxìn相信nàxiē那些wúliáo无聊de的chuīpěng吹捧。
Đừng tin vào những lời tâng bốc vô vị đó.
Don't believe that pointless flattery.
yǒuxiē有些méitǐ媒体bǎ把tā他chuīpěng吹捧chéng成le了tiāncái天才。
Một số phương tiện truyền thông đã tâng bốc anh ta thành thiên tài.
Some media outlets have hyped him up as a genius.
tā他kào靠chuīpěng吹捧lǐngdǎo领导dédào得到le了jìnshēng晋升。
Anh ta nhờ vào việc nịnh hót (tâng bốc) lãnh đạo mà được thăng chức.
He got promoted by flattering his superiors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây