Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防卫
fángwèi
phòng thủ, bảo vệ
Hán việt: phòng vệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "防卫" (fángwèi) mang nghĩa "phòng thủ, bảo vệ", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫).

Thành phần cấu tạo

防卫
fángwèi
phòng thủ, bảo vệ
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phòng thủ, bảo vệ
Ví dụ (5)
tā他de的xíngwéi行为shǔyú属于zhèng正dāng当fángwèi防卫。
Hành vi của anh ấy thuộc về phòng vệ chính đáng.
His actions count as self-defense.
zhè这gè个guójiā国家de的fángwèi防卫nénglì能力zhèngzài正在búduàn不断zēngqiáng增强。
Khả năng phòng thủ của quốc gia này đang không ngừng tăng cường.
This country's defense capabilities are continuously growing stronger.
wǒmen我们de的wǎngluò网络fángwèi防卫xìtǒng系统fēicháng非常ānquán安全。
Hệ thống phòng thủ mạng của chúng tôi rất an toàn.
Our cybersecurity defense system is very secure.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有quánlì权利fángwèi防卫zìjǐ自己。
Mỗi người đều có quyền tự bảo vệ bản thân.
Everyone has the right to defend themselves.
shìbīng士兵men们zuòhǎo做好le了fángwèi防卫jīdì基地de的zhǔnbèi准备。
Các binh sĩ đã chuẩn bị sẵn sàng để bảo vệ căn cứ.
The soldiers made preparations to defend the base.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây