Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奔驰
bēnchí
chạy nhanh, lao vùn vụt, phi nước đại, lao đi (xe, ngựa).
Hán việt: bôn trì
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "奔驰" (bēnchí) mang nghĩa "phi nhanh", kết hợp bởi 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy" + 驰 (chí - trì): "phi nước đại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔). • Chữ 驰: Tuấn mã (马) tung vó phi nhanh (也) băng qua thảo nguyên bao la trong gió lộng là phi nước đại, lan truyền (驰).

Thành phần cấu tạo

奔驰
bēnchí
phi nhanh
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
驰
chí • trì
phi nước đại
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chạy nhanh, lao vùn vụt, phi nước đại, lao đi (xe, ngựa).
Ví dụ (5)
jùnmǎ骏马zài在cǎoyuán草原shàng上bēnchí奔驰。
Những chú tuấn mã đang phi nước đại trên thảo nguyên.
Fine horses gallop across the grassland.
lièchē列车zài在guǎngkuò广阔de的yuányě原野shàng上bēnchí奔驰。
Đoàn tàu đang lao vùn vụt trên cánh đồng bao la.
The train speeds across the vast plains.
qìchē汽车zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上fēisù飞速bēnchí奔驰。
Ô tô đang lao đi như bay trên đường cao tốc.
Cars race along the expressway at high speed.
jiāngshuǐ江水rìyè日夜bùtíng不停de地xiàng向dōng东bēnchí奔驰。
Nước sông ngày đêm không ngừng cuồn cuộn chảy về phía đông.
The river rushes eastward day and night without pause.
rènyóu任由xiǎngxiànglì想象力zài在nǎohǎi脑海zhōng中bēnchí奔驰。
Mặc cho trí tưởng tượng bay bổng (lao đi) trong tâm trí.
Let your imagination run wild in your mind.
2
danh từ riêng
Nghĩa:Mercedes-Benz (hãng xe), xe Mẹc.
Ví dụ (2)
tā他gāng刚mǎi买le了yí一liàng辆xīnkuǎn新款de的bēnchí奔驰jiàochē轿车。
Anh ấy vừa mua một chiếc xe con Mercedes đời mới.
He just bought a new Mercedes sedan.
bēnchí奔驰hé和bǎo宝mǎ马dōu都shì是zhùmíng著名de的déguó德国qìchē汽车pǐnpái品牌。
Mercedes và BMW đều là những thương hiệu ô tô nổi tiếng của Đức.
Mercedes and BMW are both famous German car brands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây