各奔前程
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "各奔前程" (gèbēnqiánchéng) mang nghĩa "mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy" + 前 (qián - tiền): "trước" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).
Thành phần cấu tạo
各奔前程
mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả
各
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
奔
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
前
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
程
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 各奔前程
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả
Ví dụ (5)
毕业后,同学们将各奔前程,但我们的友谊永远不变。
Sau khi tốt nghiệp, các bạn học sẽ mỗi người đi một ngả, nhưng tình bạn của chúng ta mãi mãi không thay đổi.
After graduation, the classmates will each go their separate ways, but our friendship will never change.
公司解散后,大家只好各奔前程,另谋生路。
Sau khi công ty giải thể, mọi người đành phải mỗi người tự lo con đường riêng, tìm kế sinh nhai khác.
After the company was dissolved, everyone had no choice but to go their separate ways and find other means of making a living.
既然我们的想法不同,不如就此分手,各奔前程吧。
Vì suy nghĩ của chúng ta không giống nhau, chi bằng chia tay tại đây, mỗi người đi một ngả.
Since our ideas are different, we might as well part ways here and each go our separate way.
天下没有不散的筵席,短暂的聚首之后,大家又要各奔前程了。
Trên đời không có bữa tiệc nào không tàn, sau buổi hội ngộ ngắn ngủi, mọi người lại phải mỗi người đi một ngả rồi.
All good things must come to an end; after this brief reunion, everyone will go their separate ways again.
这个乐队曾经非常受欢迎,但后来成员们各奔前程了。
Ban nhạc này từng rất được yêu thích, nhưng sau đó các thành viên đã mỗi người tự lo con đường riêng.
This band used to be very popular, but later the members went their separate ways.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây