Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
东奔西走
dōngbēn-xīzǒu
chạy đông chạy tây, tất bật ngược xuôi
Hán việt: đông bôn tây tẩu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "东奔西走" (dōngbēn-xīzǒu) mang nghĩa "chạy đông chạy tây, tất bật ngược xuôi", kết hợp bởi 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy" + 西 (xī - tây): "phía tây" + 走 (zǒu - tẩu): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走).

Thành phần cấu tạo

东奔西走
dōngbēn-xīzǒu
chạy đông chạy tây, tất bật ngược xuôi
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chạy đông chạy tây, tất bật ngược xuôi
Ví dụ (5)
wèile为了zhuànqián赚钱yǎngjiā养家,tā他dàochù到处dōngbēnxīzǒu东奔西走。
Để kiếm tiền nuôi gia đình, anh ấy phải chạy đông chạy tây khắp nơi.
To earn money and support his family, he ran around everywhere.
zhèxiēniánlái这些年来tā他dōngbēnxīzǒu东奔西走,chī吃le了bù不shǎo少kǔ苦。
Những năm qua anh ấy tất bật ngược xuôi, chịu không ít vất vả.
Over the years, he has traveled around constantly and endured quite a lot of hardship.
wèile为了jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,wángjīnglǐ王经理yìlián一连jǐtiān几天dōngbēnxīzǒu东奔西走。
Để giải quyết vấn đề này, giám đốc Vương đã chạy đông chạy tây suốt mấy ngày liền.
To solve this problem, Manager Wang spent several days running around nonstop.
tā他bù不xiǎng想zài再jìxù继续dōngbēnxīzǒu东奔西走de的shēnghuó生活le了,zhǐ只xiǎng想zhǎo找yí一fèn份wěndìng稳定de的gōngzuò工作。
Anh ấy không muốn tiếp tục cuộc sống tất bật ngược xuôi nữa, chỉ muốn tìm một công việc ổn định.
He no longer wants to keep living a life of constant running around; he just wants to find a stable job.
nǐ你bié别zài再mángmù盲目de地dōngbēnxīzǒu东奔西走le了,zuòxià坐下lái来hǎo好hǎo好xiǎngxiǎng想想ba吧。
Cậu đừng có chạy đông chạy tây mù quáng nữa, hãy ngồi xuống suy nghĩ cho kỹ đi.
Stop running around blindly and sit down to think things through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây