Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奔流
bēn liú
vội vã
Hán việt: bôn lưu
—

Gợi nhớ

Từ "奔流" (bēn liú) mang nghĩa "vội vã", kết hợp bởi 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

奔流
bēn liú
vội vã
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vội vã
Ví dụ (3)
huánghé黄河zhī之shuǐ水bēnliú奔流bù不xī息,huìrù汇入dàhǎi大海。
Nước sông Hoàng Hà cuồn cuộn chảy không ngừng, đổ vào biển lớn.
The waters of the Yellow River surge forward ceaselessly and empty into the sea.
lèishuǐ泪水xiàng像bēnliú奔流de的quánshuǐ泉水bān般duókuàng'érchū夺眶而出。
Nước mắt tuôn ra như dòng suối chảy xiết.
Tears gushed from her eyes like a rushing spring.
bēnliú奔流de的dàjiāng大江liǎng'àn两岸shì是chóngshānjùnlǐng崇山峻岭。
Hai bên bờ sông lớn chảy xiết là núi non trùng điệp.
Towering mountains flank both banks of the rushing river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây