Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
勘探
kāntàn
thăm dò, khảo sát (địa chất, khoáng sản), tìm kiếm (tài nguyên), khám thám.
Hán việt: khám thám
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "勘探" (kāntàn) mang nghĩa "thăm dò", kết hợp bởi 勘 (kān - khám): "thăm dò" + 探 (tàn - thám): "thăm dò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勘: Bỏ ra rất nhiều (甚) công sức và nghị lực (力) để đi sâu vào từng ngóc ngách kiểm tra chính là công việc thăm dò, điều tra (勘). • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探).

Thành phần cấu tạo

勘探
kāntàn
thăm dò
勘
kān • khám
thăm dò
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm dò, khảo sát (địa chất, khoáng sản), tìm kiếm (tài nguyên), khám thám.
Ví dụ (5)
dìzhì地质duì队zhèngzài正在zhè这yídài一带kāntàn勘探shíyóu石油。
Đội địa chất đang thăm dò dầu mỏ ở khu vực này.
The geological team is exploring for oil in this area.
shēnhǎi深海kāntàn勘探shì是yí一xiàng项gāonándù高难度de的jìshù技术gōngzuò工作。
Thăm dò biển sâu là một công việc kỹ thuật có độ khó cao.
Deep-sea exploration is a highly demanding technical task.
jīngguò经过duōnián多年de的kāntàn勘探,zhèlǐ这里fāxiàn发现le了yí一gè个dà大jīn金kuàng矿。
Sau nhiều năm thăm dò, nơi đây đã phát hiện ra một mỏ vàng lớn.
After years of exploration, a large gold mine was discovered here.
tāmen他们zài在wú无rén人qū区jìnxíng进行dìzhì地质kāntàn勘探。
Họ tiến hành khảo sát địa chất tại vùng không người.
They are conducting geological exploration in an uninhabited area.
wèixīng卫星yáogǎnjìshù遥感技术yě也bèi被yòngyú用于zīyuán资源kāntàn勘探。
Công nghệ viễn thám vệ tinh cũng được sử dụng để thăm dò tài nguyên.
Satellite remote sensing technology is also used for resource exploration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây