Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
探险旅游
tànxiǎn lǚyóu
Du lịch mạo hiểm
Hán việt: thám hiểm lữ du
—

Gợi nhớ

Từ "探险旅游" (tànxiǎn lǚyóu) mang nghĩa "Du lịch mạo hiểm", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

探险旅游
tànxiǎn lǚyóu
Du lịch mạo hiểm
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch mạo hiểm
Ví dụ (3)
tànxiǎn探险lǚyóu旅游xūyào需要cānyùzhě参与者jùbèi具备liánghǎo良好de的tǐnéng体能hé和zhuānyè专业de的hùwài户外zìjiù自救zhīshí知识。
Du lịch mạo hiểm đòi hỏi người tham gia phải có thể lực tốt và kiến thức tự cứu hộ chuyên nghiệp ngoài trời.
Adventure tourism requires participants to have good physical fitness and professional outdoor self-rescue knowledge.
jìnniánlái近年来,qù去nánjí南极jìnxíng进行tànxiǎn探险lǚyóu旅游zài在gāoduān高端xiāofèi消费qúntǐ群体zhōng中zhújiàn逐渐xīngqǐ兴起。
Những năm gần đây, đi du lịch mạo hiểm khám phá Nam Cực đang dần trỗi dậy trong nhóm khách hàng tiêu dùng cao cấp.
In recent years, adventure travel to Antarctica has gradually gained popularity among high-end consumers.
jīngyíng经营tànxiǎn探险lǚyóu旅游de的lǚxíngshè旅行社bìxū必须qǔdé取得guójiā国家bānfā颁发de的tèshū特殊hángyè行业zīzhì资质rènzhèng认证。
Công ty lữ hành kinh doanh du lịch mạo hiểm phải đạt được chứng nhận năng lực ngành nghề đặc thù do nhà nước cấp phép.
Travel agencies operating adventure tours must obtain special industry qualification certification issued by the state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây