Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中国通
Zhōngguótōng
người am hiểu Trung Quốc, chuyên gia về Trung Quốc (thường chỉ người nước ngoài rất rành về văn hóa, ngôn ngữ, đời sống TQ).
Hán việt: trung quốc thông
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "中国通" (Zhōngguótōng) nghĩa là "chuyên gia về Trung Quốc, người hiểu biết sâu rộng về Trung Quốc", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 国 (guó): đất nước + 通 (tōng): Giao tiếp.

Thành phần cấu tạo

中国通
Zhōngguótōng
chuyên gia về Trung Quốc, người hiểu biết sâu rộng về Trung Quốc
口
丨
囗
玉
辶
甬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (person)
Nghĩa:người am hiểu Trung Quốc, chuyên gia về Trung Quốc (thường chỉ người nước ngoài rất rành về văn hóa, ngôn ngữ, đời sống TQ).
Ví dụ (9)
dà大wèi卫zài在zhōng guó中国zhù住le了shí十nián年,shì是gè个zhōng guó中国tōng通。
David đã sống ở Trung Quốc mười năm, là một người rất am hiểu Trung Quốc.
suī虽rán然tā他shì是wài外guó国rén人,dàn但tā他shì是gè个zhōng guó中国tōng通。
Tuy anh ấy là người nước ngoài, nhưng anh ấy là một chuyên gia về Trung Quốc.
wǒ我xiǎng想nǔ lì努力xué xí学习,chéng wéi成为yī一míng名zhōng guó中国tōng通。
Tôi muốn nỗ lực học tập để trở thành một người am hiểu Trung Quốc.
yǒu有wèn tí问题kě yǐ可以wèn问tā他,tā他shì是lǎo老zhōng guó中国tōng通le了。
Có vấn đề gì có thể hỏi ông ấy, ông ấy là người rành Trung Quốc lâu năm rồi.
nà那gè个zhōng guó中国tōng通shèn zhì甚至huì会chàng唱jīng jù京剧。
Người am hiểu TQ đó thậm chí còn biết hát Kinh kịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây