Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
司空见惯
sīkōng-jiànguàn
chuyện thường thấy, không còn lạ
Hán việt: tư không kiến quán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "司空见惯" (sīkōng-jiànguàn) mang nghĩa "chuyện thường thấy, không còn lạ", kết hợp bởi 司 (sī - tư): "quản lý" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 惯 (guàn - quán): "Quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯).

Thành phần cấu tạo

司空见惯
sīkōng-jiànguàn
chuyện thường thấy, không còn lạ
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
Bộ Công
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
Bộ Mục
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
Bộ Nhi
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chuyện thường thấy, không còn lạ
Ví dụ (5)
zài在dà大chéngshì城市lǐ里,dǔchē堵车yǐjīng已经shì是sīkōngjiànguàn司空见惯de的shìqing事情le了。
Ở các thành phố lớn, tắc đường đã là chuyện thường thấy rồi.
In big cities, traffic jams have already become a common sight.
tā他duì对zhè这zhǒng种chǎngmiàn场面zǎojiù早就sīkōngjiànguàn司空见惯le了,suǒyǐ所以yìdiǎnr一点儿yě也bù不huāngzhāng慌张。
Anh ấy từ lâu đã quen mắt với cảnh tượng này rồi, nên không hề hoang mang chút nào.
He has long been accustomed to this kind of scene, so he wasn’t flustered at all.
rújīn如今,áoyè熬夜zài在niánqīngrén年轻人zhōngjiān中间yǐjīng已经sīkōngjiànguàn司空见惯。
Ngày nay, việc thức khuya đã trở nên quen thuộc không có gì lạ trong giới trẻ.
Nowadays, staying up late has become quite common among young people.
zài在nǐ你kànlái看来hěn很qíguài奇怪de的shì事,duì对tā他láishuō来说què却sīkōngjiànguàn司空见惯。
Chuyện có vẻ kỳ lạ theo cách nhìn của bạn, đối với anh ấy lại là chuyện thường tình.
What seems strange to you is perfectly commonplace to him.
jǐnguǎn尽管jíduān极端tiānqì天气yǐjīng已经sīkōngjiànguàn司空见惯,wǒmen我们réngrán仍然xūyào需要bǎochí保持jǐngtì警惕。
Mặc dù thời tiết khắc nghiệt đã trở thành chuyện thường thấy, chúng ta vẫn cần phải cảnh giác.
Although extreme weather has become commonplace, we still need to remain vigilant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây