Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瞄准
miáo//zhǔn
ngắm bắn, nhắm vào, hướng đến
Hán việt: miêu chuẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瞄准" (miáo//zhǔn) mang nghĩa "ngắm bắn, nhắm vào, hướng đến", kết hợp bởi 瞄 (miáo - miêu): "Nhắm" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瞄: Đôi mắt (目) tập trung nhìn thẳng vào mầm cây nhỏ (苗) phía trước để canh chuẩn mục tiêu là nhắm, ngắm nhìn (瞄). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

瞄准
miáo//zhǔn
ngắm bắn, nhắm vào, hướng đến
瞄
miáo • miêu
Nhắm
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'miáo / zhǔn')
Nghĩa:ngắm bắn, nhắm vào, hướng đến
Ví dụ (5)
lièrén猎人zǐxì仔细de地miáozhǔn瞄准le了nà那zhī只lù鹿。
Người thợ săn cẩn thận ngắm bắn con hươu đó.
The hunter carefully took aim at the deer.
zhè这jiā家gōngsī公司miáozhǔn瞄准le了niánqīngrén年轻人de的shìchǎng市场。
Công ty này đã nhắm vào thị trường giới trẻ.
This company is targeting the youth market.
shè射jiàn箭shí时,nǐ你bìxū必须xiān先miáozhǔn瞄准mùbiāo目标。
Khi bắn cung, bạn phải ngắm vào mục tiêu trước.
When shooting arrows, you must first aim at the target.
wǒmen我们de的xīn新chǎnpǐn产品miáozhǔn瞄准le了gāoduān高端kèhùqún客户群。
Sản phẩm mới của chúng tôi hướng đến nhóm khách hàng cao cấp.
Our new product is aimed at high-end customers.
tā他bǎ把zhàoxiàngjī照相机miáozhǔn瞄准le了nà那zhī只fēiniǎo飞鸟。
Anh ấy chĩa máy ảnh nhắm vào chú chim đang bay đó.
He pointed his camera at the bird in flight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây