Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
准考证
zhǔnkǎozhèng
giấy báo thi, thẻ dự thi (giấy tờ cho phép tham gia kỳ thi).
Hán việt: chuẩn khảo chứng
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "准考证" (zhǔnkǎozhèng) mang nghĩa "Phiếu dự thi, thẻ vào phòng thi", kết hợp bởi 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 考 (kǎo - khảo): "thi" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

准考证
zhǔnkǎozhèng
Phiếu dự thi, thẻ vào phòng thi
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy báo thi, thẻ dự thi (giấy tờ cho phép tham gia kỳ thi).
Ví dụ (5)
míngtiān明天jiù就yào要kǎoshì考试le了,qiānwàn千万bié别wàng忘le了dài带zhǔnkǎozhèng准考证。
Ngày mai là thi rồi, tuyệt đối đừng quên mang thẻ dự thi đấy.
The exam is tomorrow, so don't forget to bring your admission ticket.
wǒ我de的zhǔnkǎozhèng准考证zhǎo找bú不dào到le了,zhè这xià下gāi该zěnme怎么bàn办?
Thẻ dự thi của tôi tìm không thấy đâu nữa, lần này phải làm sao đây?
I can't find my admission ticket. What should I do now?
kǎoshēng考生bìxū必须píng凭zhǔnkǎozhèng准考证hé和shēnfènzhèng身份证jìnrù进入kǎochǎng考场。
Thí sinh bắt buộc phải dựa vào thẻ dự thi và chứng minh thư để vào phòng thi.
Candidates must present their admission ticket and ID card to enter the exam room.
qǐng请zài在kǎoshì考试qián前yì一zhōu周dēnglù登录wǎngzhàn网站dǎyìn打印zhǔnkǎozhèng准考证。
Vui lòng đăng nhập trang web in thẻ dự thi trước kỳ thi một tuần.
Please log in to the website one week before the exam to print your admission ticket.
zhǔnkǎozhèng准考证shàng上yǒu有nǐ你de的kǎochǎng考场hào号hé和zuòwèihào座位号。
Trên thẻ dự thi có số phòng thi và số ghế ngồi của bạn.
Your exam room number and seat number are on the admission ticket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây