Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾诉
qīngsù
tâm sự, giãi bày
Hán việt: khuynh tố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倾诉" (qīngsù) mang nghĩa "tâm sự, giãi bày", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 诉 (sù - tố): "Kiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉).

Thành phần cấu tạo

倾诉
qīngsù
tâm sự, giãi bày
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tâm sự, giãi bày
Ví dụ (5)
tā她xiàng向zuìhǎo最好de的péngyou朋友qīngsù倾诉le了zìjǐ自己de的fánnǎo烦恼。
Cô ấy đã tâm sự những phiền muộn của mình với người bạn thân nhất.
She confided her troubles to her best friend.
tā他xūyào需要yí一gè个kěyǐ可以qīngsù倾诉xīnshì心事de的rén人。
Anh ấy cần một người có thể để giãi bày tâm sự.
He needs someone he can open up to.
yīnyuè音乐shì是tā他qīngsù倾诉qínggǎn情感de的yì一zhǒng种fāngshì方式。
Âm nhạc là một cách để anh ấy giãi bày tình cảm.
Music is one way he expresses his emotions.
hēzuì喝醉hòu后,tā他kāishǐ开始qīngsù倾诉nèixīn内心de的tòngkǔ痛苦。
Sau khi say rượu, anh ấy bắt đầu giãi bày những nỗi đau trong lòng.
After getting drunk, he began to pour out his inner pain.
bié别bǎ把shénme什么dōu都biē憋zài在xīnlǐ心里,qīngsù倾诉chūlái出来huì会hǎo好shòu受xiē些。
Đừng giữ mọi chuyện trong lòng, tâm sự ra được sẽ thấy dễ chịu hơn.
Don't keep everything bottled up inside; talking it out will make you feel better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây