Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾销
qīngxiāo
bán phá giá, bán tháo
Hán việt: khuynh tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倾销" (qīngxiāo) mang nghĩa "bán phá giá, bán tháo", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

倾销
qīngxiāo
bán phá giá, bán tháo
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bán phá giá, bán tháo
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府duì对jìnkǒu进口gāngtiě钢铁zhēngshōu征收le了fǎn反qīngxiāo倾销shuì税。
Chính phủ đã áp thuế chống bán phá giá đối với thép nhập khẩu.
The government imposed anti-dumping duties on imported steel.
zhè这jiā家gōngsī公司yǐ以dīyú低于chéngběn成本de的jiàgé价格xiàng向hǎiwài海外qīngxiāo倾销chǎnpǐn产品。
Công ty này bán phá giá sản phẩm ra nước ngoài với mức giá thấp hơn chi phí sản xuất.
This company dumped its products overseas at prices below cost.
tāmen他们bèi被zhǐkòng指控zài在guójì国际shìchǎng市场shàng上qīngxiāo倾销nóngchǎnpǐn农产品。
Họ bị cáo buộc bán phá giá nông sản trên thị trường quốc tế.
They were accused of dumping agricultural products on the international market.
wàiguó外国shāngpǐn商品de的qīngxiāo倾销yánzhòng严重dǎjī打击le了běndì本地de的zhìzào制造yè业。
Việc bán phá giá hàng hóa nước ngoài đã đả kích nghiêm trọng đến ngành sản xuất địa phương.
The dumping of foreign goods has dealt a serious blow to the local manufacturing industry.
wèile为了qīnglǐ清理kùcún库存,shāngrén商人men们kāishǐ开始zài在shìchǎng市场shàng上dàsì大肆qīngxiāo倾销jiù旧kuǎn款shāngpǐn商品。
Để dọn sạch hàng tồn kho, các thương nhân bắt đầu ồ ạt bán tháo các mặt hàng kiểu cũ trên thị trường.
To clear out inventory, the merchants began heavily dumping old products on the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây