Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拖欠
tuōqiàn
nợ dây dưa, chây ì chưa trả
Hán việt: tha khiếm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拖欠" (tuōqiàn) mang nghĩa "nợ dây dưa, chây ì chưa trả", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 欠 (qiàn - khiếm): "Khiếm khuyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 欠: Hình người mệt mỏi há miệng ngáp dài vì thiếu ngủ, cơ thể thiếu thốn mệt lả, khiếm khuyết (欠).

Thành phần cấu tạo

拖欠
tuōqiàn
nợ dây dưa, chây ì chưa trả
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
欠
qiàn • khiếm
Khiếm khuyết
欠
Bộ Khiếm
Hình người há miệng ngáp vì thiếu ngủ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nợ dây dưa, chây ì chưa trả
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司tuōqiàn拖欠le了yuángōng员工sān三gè个yuè月de的gōngzī工资。
Công ty này đã nợ dây dưa lương của nhân viên suốt ba tháng.
This company is three months behind on paying its employees.
fángkè房客yīnwèi因为shīyè失业,yǐjīng已经tuōqiàn拖欠le了bànnián半年de的fángzū房租。
Khách thuê nhà vì thất nghiệp nên đã chây ì chưa trả tiền thuê nhà nửa năm nay.
The tenant has fallen six months behind on the rent because of unemployment.
rúguǒ如果nǐ你jìxù继续tuōqiàn拖欠dàikuǎn贷款,yínháng银行jiāng将huì会cǎiqǔ采取fǎlǜ法律xíngdòng行动。
Đối với những khách hàng cố ý nợ đọng tiền hàng, chúng tôi sẽ áp dụng các biện pháp theo pháp luật.
If you continue to default on the loan, the bank will take legal action.
qǐng请jǐnkuài尽快bǔ补jiāo交tuōqiàn拖欠de的wùyèfèi物业费。
Vui lòng nhanh chóng nộp bù khoản phí quản lý tòa nhà còn nợ chưa trả.
Please pay the overdue property management fees as soon as possible.
gāi该qǐyè企业yīn因yánzhòng严重tuōqiàn拖欠shuìkuǎn税款bèi被cháchǔ查处。
Doanh nghiệp này đã bị điều tra xử lý vì chây ì chưa trả tiền thuế nghiêm trọng.
The company was investigated and penalized for seriously defaulting on its tax payments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây