Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拖头车
tuōtóuchē
xe kéo phom, xe kéo đầu
Hán việt: tha đầu xa
—

Gợi nhớ

Từ "拖头车" (tuōtóuchē) mang nghĩa "xe kéo phom, xe kéo đầu", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

拖头车
tuōtóuchē
xe kéo phom, xe kéo đầu
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe kéo phom, xe kéo đầu
Ví dụ (3)
tuōtóuchē拖头车bǎ把xié鞋xuàn楦sòngdào送到chējiān车间。
Xe kéo phom đưa phom giày đến xưởng.
The last trolley delivers the shoe lasts to the workshop.
zhè这liàng辆tuōtóuchē拖头车lúnzi轮子huài坏le了。
Xe kéo đầu này bị hỏng bánh.
A wheel on this last trolley is broken.
gōngrén工人yòng用tuōtóuchē拖头车bānyùn搬运cáiliào材料。
Công nhân dùng xe kéo phom vận chuyển vật liệu.
The worker transports materials using a last trolley.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây