Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撑腰
chēngyāo
chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
Hán việt: sanh yêu
—

Gợi nhớ

Từ "撑腰" (chēngyāo) mang nghĩa "chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ", kết hợp bởi 撑 (chēng - sanh): "Chống đỡ" + 腰 (yāo - yêu): "eo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撑: Đưa cánh tay (扌) dùng cả lòng bàn tay (掌) đỡ lấy xà nhà nặng nề để kiên cường chống đỡ, duy trì (撑). • Chữ 腰: Bộ phận cơ thể (月) giữ vai trò trọng yếu (要) nâng đỡ cột sống và nối liền thân trên với thân dưới chính là vòng eo, cái lưng (腰).

Thành phần cấu tạo

撑腰
chēngyāo
chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
撑
chēng • sanh
Chống đỡ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
掌
Chữ Chưởng
lòng bàn tay / âm đọc (bên phải)
腰
yāo • yêu
eo
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Nội động từ
Nghĩa:chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
Ví dụ (3)
yǒu有jiārén家人de的zhīchí支持gěi给tā他chēngyāo撑腰,tā他shénme什么dōu都bú不pà怕。
Có sự hỗ trợ của gia đình chống lưng, anh ấy chẳng sợ gì cả.
With his family's support backing him up, he is afraid of nothing.
shéi谁zài在bèihòu背后wèi为nà那gè个bùfǎ不法shāngfàn商贩chēngyāo撑腰?
Ai ở phía sau chống lưng cho thương nhân bất hợp pháp đó?
Who is backing that unscrupulous vendor behind the scenes?
zhǐyào只要nǐ你zuò做de的shì是duì对de的,fǎlǜ法律huì会wèi为nǐ你chēngyāo撑腰。
Chỉ cần những gì bạn làm là đúng, pháp luật sẽ làm chỗ dựa cho bạn.
As long as what you do is right, the law will back you up.
2
Động từ
Nghĩa:chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
Ví dụ (3)
bié别pà怕,yǒu有wǒ我gěi给nǐ你chēngyāo撑腰,méi没rén人gǎn敢qīfu欺负nǐ你。
Đừng sợ, có tôi chống lưng cho bạn, không ai dám bắt nạt bạn đâu.
Don't be afraid; with me backing you up, no one dares to bully you.
tā他yīnwèi因为yǒu有hòutái后台chēngyāo撑腰,zài在gōngsī公司lǐ里shuōhuà说话hěn很kuángwàng狂妄。
Anh ta vì có thế lực chống lưng nên nói năng rất ngạo mạn trong công ty.
Because he has powerful backing, he speaks very arrogantly in the company.
lǐngdǎo领导de的kěndìng肯定wèi为tā他de的gǎigé改革fāng'àn方案chēngyāo撑腰。
Sự khẳng định của lãnh đạo đã làm chỗ dựa vững chắc cho phương án cải cách của anh ấy.
The leader's affirmation backed up his reform plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây