Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腰身
yāoshēn
Eo áo, dáng áo ôm eo
Hán việt: yêu thân
—

Gợi nhớ

Từ "腰身" (yāoshēn) mang nghĩa "Eo áo, dáng áo ôm eo", kết hợp bởi 腰 (yāo - yêu): "eo" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腰: Bộ phận cơ thể (月) giữ vai trò trọng yếu (要) nâng đỡ cột sống và nối liền thân trên với thân dưới chính là vòng eo, cái lưng (腰). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

腰身
yāoshēn
Eo áo, dáng áo ôm eo
腰
yāo • yêu
eo
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Eo áo, dáng áo ôm eo
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件wàitào外套de的yāoshēn腰身cáijiǎn裁剪de得hěn很tiēhé贴合,xiǎnde显得hěn很yǒu有jīngshén精神。
Phần chiết eo của chiếc áo khoác này được cắt may rất vừa vặn, trông rất tôn dáng và khỏe khoắn.
The waist of this jacket is tailored for a snug fit, giving it a very sharp look.
shōu收yāo腰kuǎnshì款式de的liányīqún连衣裙nénggòu能够tūchū突出nǚxìng女性de的xiānxì纤细yāoshēn腰身。
Các kiểu váy liền thắt eo có thể làm nổi bật vòng eo thon gọn của người phụ nữ.
A cinch-waisted dress can accentuate a woman's slender waist.
cáiféng裁缝bǎ把zhè这jiàn件xīzhuāng西装de的yāoshēn腰身shāowēi稍微fàngkuān放宽le了yì一yīngcùn英寸。
Thợ may đã nới rộng phần eo của chiếc áo vest này ra một chút khoảng một inch.
The tailor let out the waist of this suit jacket slightly by one inch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây