Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
借贷
jièdài
Vay mượn, khoản vay
Hán việt: tá đại
—

Gợi nhớ

Từ "借贷" (jièdài) mang nghĩa "Vay mượn, khoản vay", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 贷 (dài - đại): "cho vay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷).

Thành phần cấu tạo

借贷
jièdài
Vay mượn, khoản vay
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vay mượn, khoản vay
Ví dụ (5)
yínháng银行shì是zhǔyào主要de的jīnróng金融jièdài借贷jīgòu机构zhīyī之一。
Ngân hàng là một trong những cơ quan cho vay tài chính chủ yếu.
Banks are one of the primary financial lending institutions.
xǔduō许多niánqīngrén年轻人tōngguò通过wǎngluòpíngtái网络平台jìnxíng进行zījīn资金jièdài借贷。
Rất nhiều người trẻ tuổi thực hiện vay mượn vốn thông qua các nền tảng mạng Internet.
Many young people borrow and lend money through online platforms.
jièdài借贷shí时yídìng一定yào要kànqīng看清lìlǜ利率hé和huán还kuǎn款qīxiàn期限。
Khi vay mượn nhất định phải nhìn kỹ lãi suất và thời hạn hoàn trả.
When taking out a loan, you must carefully check the interest rate and repayment term.
xǔduō许多xiǎo小wēi微qǐyè企业tōngguò通过wǎngluòpíngtái网络平台jìnxíng进行zījīn资金jièdài借贷。
Rất nhiều doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ thực hiện vay mượn vốn thông qua các nền tảng trực tuyến.
Many small and micro enterprises conduct capital lending and borrowing through online platforms.
jièdài借贷shuāngfāng双方yīngdāng应当qiāndìng签订shūmiàn书面hétong合同yǐ以bǎozhàng保障gèzì各自quányì权益。
Hai bên vay và cho vay cần ký hợp đồng bằng văn bản để bảo vệ quyền lợi của mỗi bên.
Both the lender and the borrower should sign a written contract to protect their respective rights and interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây