Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
借口
jièkǒu
cái cớ, lý do (thường là giả hoặc để thoái thác).
Hán việt: tá khẩu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "借口" (jièkǒu) mang nghĩa "cớ, lý do", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

借口
jièkǒu
cớ, lý do
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cái cớ, lý do (thường là giả hoặc để thoái thác).
Ví dụ (5)
bié别zài再zhǎo找jièkǒu借口le了,chéngrèn承认cuòwù错误ba吧。
Đừng tìm cớ nữa, thừa nhận lỗi lầm đi.
Stop making excuses and admit your mistake.
zhè这zhǐshì只是tā他bù不xiǎng想qù去de的yí一gè个jièkǒu借口。
Đây chỉ là một cái cớ cho việc anh ấy không muốn đi.
That was just an excuse for not wanting to go.
méiyǒu没有rènhé任何jièkǒu借口kěyǐ可以yuánliàng原谅zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Không có bất kỳ lý do (cái cớ) nào có thể tha thứ cho hành vi này.
There is no excuse that can justify this kind of behavior.
tā他zǒngshì总是néng能biān编chū出gèzhǒnggèyàng各种各样de的jièkǒu借口。
Anh ấy luôn có thể bịa ra đủ loại lý do.
He can always come up with all kinds of excuses.
mánglù忙碌bú不shì是hūlüè忽略jiārén家人de的jièkǒu借口。
Bận rộn không phải là cái cớ để phớt lờ người nhà.
Being busy is not an excuse for neglecting your family.
2
động từ
Nghĩa:viện cớ, lấy cớ, mượn cớ.
Ví dụ (5)
tā他jièkǒu借口tóuténg头疼,zǎozǎo早早de地huíjiā回家le了。
Anh ấy viện cớ đau đầu để về nhà sớm.
He used a headache as an excuse and went home early.
nǐ你bù不néng能jièkǒu借口méi没shíjiān时间jiù就bú不duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Bạn không thể lấy cớ không có thời gian mà không tập thể dục.
You can't use not having time as an excuse not to exercise.
tā他jièkǒu借口yǒushì有事,jùjué拒绝le了wǒ我de的yāoqǐng邀请。
Anh ấy viện cớ có việc bận để từ chối lời mời của tôi.
He excused himself by saying he had something to do and turned down my invitation.
yóuyú由于bù不xiǎng想cānjiā参加huìyì会议,tā他jièkǒu借口bìng病le了。
Do không muốn tham gia cuộc họp, anh ta viện cớ bị ốm.
Not wanting to attend the meeting, he used illness as an excuse.
rìběn日本qīnlüèzhě侵略者céng曾jièkǒu借口shìbīng士兵shīzōng失踪fādòng发动zhànzhēng战争。
Kẻ xâm lược Nhật Bản từng viện cớ binh lính mất tích để phát động chiến tranh.
The Japanese invaders once used a missing soldier as a pretext to start a war.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây