Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
借条
jiètiáo
giấy vay nợ, biên nhận vay tiền
Hán việt: tá điều
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "借条" (jiètiáo) mang nghĩa "giấy vay nợ, biên nhận vay tiền", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

借条
jiètiáo
giấy vay nợ, biên nhận vay tiền
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy vay nợ, biên nhận vay tiền
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我xiě写yì一zhāng张jiètiáo借条。
Vui lòng viết cho tôi một tờ giấy vay nợ.
Please write me an IOU.
tā他xiàng向wǒ我jiè借le了yíwàn一万yuán元,bìng并dǎ打le了yì一zhāng张jiètiáo借条。
Anh ấy đã mượn tôi mười nghìn tệ và viết một tờ biên nhận vay tiền.
He borrowed 10,000 yuan from me and wrote an IOU.
jièqián借钱gěi给tā他shí时bié别wàng忘le了ràng让tā他xiě写jiètiáo借条。
Khi cho anh ấy mượn tiền, đừng quên bảo anh ấy viết giấy vay nợ.
Don't forget to have him write an IOU when you lend him money.
huán还qīng清zhàiwù债务hòu后,tā他bǎ把jiètiáo借条sī撕huǐ毁le了。
Sau khi trả hết nợ, anh ấy đã xé bỏ tờ giấy vay nợ.
After paying off the debt, he tore up the IOU.
zhè这zhāng张jiètiáo借条yǒu有fǎlǜ法律xiàolì效力ma吗?
Tờ biên nhận vay tiền này có hiệu lực pháp lý không?
Is this IOU legally binding?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây