Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拜读
bài dú
Kính đọc, bái đọc
Hán việt: bái độc
—

Gợi nhớ

Từ "拜读" (bài dú) mang nghĩa "Kính đọc, bái đọc", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

拜读
bài dú
Kính đọc, bái đọc
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kính đọc, bái đọc
Ví dụ (3)
wǒ我yǒuxìng有幸bàidú拜读le了nín您de的xuéshù学术dàzuò大作,shòuyìfěiqiǎn受益匪浅。
Tôi có may mắn được kính đọc tác phẩm học thuật của ngài, thu hoạch được rất nhiều.
I had the privilege of reading your great academic work and benefited immensely from it.
nín您de的wénzhāng文章xiě写de得tài太hǎo好le了,wǒ我jīngcháng经常bàidú拜读。
Bài viết của ngài viết hay quá, tôi thường xuyên tìm đọc.
Your articles are so well written; I often have the pleasure of reading them.
zuówǎn昨晚wǒ我yì一kǒu口qì气bài拜dúwán读完le了zhè这běn本xīn新xiǎoshuō小说。
Tối qua tôi đã kính đọc xong cuốn tiểu thuyết mới này một mạch.
Last night, I read through this new novel in one sitting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây