Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赌徒
dǔ tú
tay cờ bạc
Hán việt: đổ đồ
—

Gợi nhớ

Từ "赌徒" (dǔ tú) mang nghĩa "tay cờ bạc", kết hợp bởi 赌 (dǔ - đổ): "cờ bạc" + 徒 (tú - đồ): "học trò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赌: Kẻ (者) đem hết tiền bạc của cải (贝) ra đặt lên chiếu đỏ đen để cầu may rủi là đang đánh bạc, cá cược (赌). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).

Thành phần cấu tạo

赌徒
dǔ tú
tay cờ bạc
赌
dǔ • đổ
cờ bạc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tay cờ bạc
Ví dụ (3)
tā他cóng从yí一gè个lǎoshírén老实人biànchéng变成le了yí一gè个wúkějiùyào无可救药de的dǔtú赌徒。
Từ một người thành thật, anh ta đã biến thành một con bạc không thể cứu vãn.
He turned from an honest man into a hopeless gambler.
dǔtú赌徒men们zài在dǔchǎng赌场lǐ里chèyèbùmián彻夜不眠de地háodǔ豪赌。
Những kẻ cờ bạc thức trắng đêm sát phạt trong sòng bạc.
The gamblers gambled heavily all night long in the casino without sleeping.
dǔtú赌徒de的xīntài心态wǎngwǎng往往shì是zǒng总xiǎng想zhe着xià下yì一bǎ把néng能yíng赢huílái回来。
Tâm lý của con bạc thường là luôn nghĩ ván sau sẽ gỡ gạc lại được.
A gambler's mindset is often thinking that they can win it all back in the next round.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây