Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打赌
dǎdǔ
cá cược, đánh cược
Hán việt: đả đổ
—

Gợi nhớ

Từ "打赌" (dǎdǔ) mang nghĩa "cá cược, đánh cược", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 赌 (dǔ - đổ): "cờ bạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 赌: Kẻ (者) đem hết tiền bạc của cải (贝) ra đặt lên chiếu đỏ đen để cầu may rủi là đang đánh bạc, cá cược (赌).

Thành phần cấu tạo

打赌
dǎdǔ
cá cược, đánh cược
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
赌
dǔ • đổ
cờ bạc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:cá cược, đánh cược
Ví dụ (3)
wǒ我gēn跟nǐ你dǎdǔ打赌,míngtiān明天de的bǐsài比赛wǒmen我们duì队yídìng一定huì会yíng赢。
Tôi cá với bạn rằng trận đấu ngày mai đội của chúng ta nhất định sẽ thắng.
I bet you that our team will definitely win tomorrow's game.
tā他yīnwèi因为hé和rén人dǎdǔ打赌shū输le了,bù不de得bù不qǐng请dàjiā大家chīfàn吃饭。
Vì cá cược thua với người ta nên anh ấy phải bao mọi người ăn cơm.
Because he lost a bet with someone, he had to treat everyone to a meal.
ná拿zìjǐ自己de的jiànkāng健康lái来dǎdǔ打赌shì是fēicháng非常yúchǔn愚蠢de的。
Mang sức khỏe của bản thân ra để đánh cược là vô cùng ngu ngốc.
It is very foolish to gamble with one's own health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây