Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赌博
dǔbó
đánh bạc, cờ bạc.
Hán việt: đổ bác
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "赌博" (dǔbó) mang nghĩa "cờ bạc", kết hợp bởi 赌 (dǔ - đổ): "cờ bạc" + 博 (bó - bác): "rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赌: Kẻ (者) đem hết tiền bạc của cải (贝) ra đặt lên chiếu đỏ đen để cầu may rủi là đang đánh bạc, cá cược (赌). • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博).

Thành phần cấu tạo

赌博
dǔbó
cờ bạc
赌
dǔ • đổ
cờ bạc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đánh bạc, cờ bạc.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个guójiā国家,dǔbó赌博shì是wéifǎ违法de的。
Ở quốc gia này, đánh bạc là phạm pháp.
In this country, gambling is illegal.
tā他yīnwèi因为chénmí沉迷dǔbó赌博ér而qīngjiādàngchǎn倾家荡产。
Anh ta vì chìm đắm trong cờ bạc mà khuynh gia bại sản.
He lost his entire fortune because of his gambling addiction.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dǎjī打击wǎngluò网络dǔbó赌博fànzuì犯罪。
Chúng ta phải kiên quyết trấn áp tội phạm cờ bạc qua mạng.
We must crack down firmly on online gambling crimes.
shí十dǔ赌jiǔ九shū输,qiānwàn千万búyào不要zhānrǎn沾染dǔbó赌博de的è恶xí习。
Cờ bạc là bác thằng bần (mười lần chơi chín lần thua), tuyệt đối đừng dính vào thói xấu cờ bạc.
Nine times out of ten, gamblers lose—never pick up the bad habit of gambling.
bǎ把rénshēng人生dàngzuò当作yì一chǎng场dǔbó赌博shì是hěn很wēixiǎn危险de的。
Coi cuộc đời như một canh bạc là rất nguy hiểm.
It is very dangerous to treat life as a gamble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây